Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锫, chiết tự chữ BỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锫:
锫
Biến thể phồn thể: 錇;
Pinyin: pei2, pou2;
Việt bính: ;
锫
bồi (gdhn)
Pinyin: pei2, pou2;
Việt bính: ;
锫
Nghĩa Trung Việt của từ 锫
bồi (gdhn)
Nghĩa của 锫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錇)
[péi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: BẦU
Bec-cơ-li (kí hiệu: Bk)。放射性金属元素,符号Bk (berkelium)。是由甲种粒子轰击镅而得到的。质量数249的同位素半衰期是314天。
[péi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: BẦU
Bec-cơ-li (kí hiệu: Bk)。放射性金属元素,符号Bk (berkelium)。是由甲种粒子轰击镅而得到的。质量数249的同位素半衰期是314天。
Chữ gần giống với 锫:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锫
錇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锫
| bồi | 锫: |

Tìm hình ảnh cho: 锫 Tìm thêm nội dung cho: 锫
