Chữ 锫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锫, chiết tự chữ BỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锫

Chiết tự chữ bồi bao gồm chữ 金 咅 hoặc 钅 咅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锫 cấu thành từ 2 chữ: 金, 咅
  • ghim, găm, kim
  • 2. 锫 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 咅
  • kim
  • []

    U+952B, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錇;
    Pinyin: pei2, pou2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锫


    bồi (gdhn)

    Nghĩa của 锫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錇)
    [péi]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: BẦU
    Bec-cơ-li (kí hiệu: Bk)。放射性金属元素,符号Bk (berkelium)。是由甲种粒子轰击镅而得到的。质量数249的同位素半衰期是314天。

    Chữ gần giống với 锫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锫

    ,

    Chữ gần giống 锫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锫 Tự hình chữ 锫 Tự hình chữ 锫 Tự hình chữ 锫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锫

    bồi: 
    锫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锫 Tìm thêm nội dung cho: 锫