Cao su chống va đập cửa
Chữ 镖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镖, chiết tự chữ PHIÊU, TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镖:
镖
Biến thể phồn thể: 鏢;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
镖 phiêu
tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
镖 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 镖
Giản thể của chữ 鏢.tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)
Nghĩa của 镖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏢)
[biāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊU
mũi tên; phi tiêu; tiêu。旧式武器,形状像长矛的头,投掷出去杀伤敌人。
飞镖
phi tiêu
保镖
người hộ vệ; người hộ tống; bảo tiêu
Từ ghép:
镖局 ; 镖客 ; 镖枪 ; 镖师 ; 镖头
[biāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊU
mũi tên; phi tiêu; tiêu。旧式武器,形状像长矛的头,投掷出去杀伤敌人。
飞镖
phi tiêu
保镖
người hộ vệ; người hộ tống; bảo tiêu
Từ ghép:
镖局 ; 镖客 ; 镖枪 ; 镖师 ; 镖头
Dị thể chữ 镖
鏢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镖
| tiêu | 镖: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |

Tìm hình ảnh cho: 镖 Tìm thêm nội dung cho: 镖
