Cao su chống va đập cửa

Chữ 镖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镖, chiết tự chữ PHIÊU, TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镖:

镖 phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镖

Chiết tự chữ phiêu, tiêu bao gồm chữ 金 票 hoặc 钅 票 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镖 cấu thành từ 2 chữ: 金, 票
  • ghim, găm, kim
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • 2. 镖 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 票
  • kim
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiêu [phiêu]

    U+9556, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏢;
    Pinyin: biao1;
    Việt bính: biu1;

    phiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 镖

    Giản thể của chữ .
    tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)

    Nghĩa của 镖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏢)
    [biāo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt: TIÊU
    mũi tên; phi tiêu; tiêu。旧式武器,形状像长矛的头,投掷出去杀伤敌人。
    飞镖
    phi tiêu
    保镖
    người hộ vệ; người hộ tống; bảo tiêu
    Từ ghép:
    镖局 ; 镖客 ; 镖枪 ; 镖师 ; 镖头

    Chữ gần giống với 镖:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 镖

    ,

    Chữ gần giống 镖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镖 Tự hình chữ 镖 Tự hình chữ 镖 Tự hình chữ 镖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镖

    tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
    镖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镖 Tìm thêm nội dung cho: 镖