Chữ 阪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阪, chiết tự chữ BẢN, PHẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阪:

阪 phản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阪

Chiết tự chữ bản, phản bao gồm chữ 阜 反 hoặc 阝 反 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阪 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 反
  • phụ
  • phiên, phản
  • 2. 阪 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 反
  • phụ, ấp
  • phiên, phản
  • phản [phản]

    U+962A, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ban3;
    Việt bính: baan2 faan2;

    phản

    Nghĩa Trung Việt của từ 阪

    (Danh) Dốc núi, sườn núi.
    ◇Nguyên Chẩn
    : Tiền hữu phản, hậu hữu khanh , (Đương lai nhật đại nan hành ) Phía trước là dốc núi, phía sau là vực sâu.

    (Danh)
    Đường nhỏ trên eo núi.

    bản, như "xem phản" (gdhn)
    phản, như "phản điền (chỗ đất nghiêng)" (gdhn)

    Nghĩa của 阪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎn]Bộ: 阝- Phụ
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHẢN
    xem "坂"。同"坂"。

    Chữ gần giống với 阪:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

    Dị thể chữ 阪

    ,

    Chữ gần giống 阪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阪 Tự hình chữ 阪 Tự hình chữ 阪 Tự hình chữ 阪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阪

    bản:xem phản
    phản:phản điền (chỗ đất nghiêng)
    阪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阪 Tìm thêm nội dung cho: 阪