Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阪, chiết tự chữ BẢN, PHẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阪:
阪
Biến thể giản thể: 坂;
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2 faan2;
阪 phản
◇Nguyên Chẩn 元稹: Tiền hữu phản, hậu hữu khanh 前有阪, 後有坑 (Đương lai nhật đại nan hành 當來日大難行) Phía trước là dốc núi, phía sau là vực sâu.
(Danh) Đường nhỏ trên eo núi.
bản, như "xem phản" (gdhn)
phản, như "phản điền (chỗ đất nghiêng)" (gdhn)
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2 faan2;
阪 phản
Nghĩa Trung Việt của từ 阪
(Danh) Dốc núi, sườn núi.◇Nguyên Chẩn 元稹: Tiền hữu phản, hậu hữu khanh 前有阪, 後有坑 (Đương lai nhật đại nan hành 當來日大難行) Phía trước là dốc núi, phía sau là vực sâu.
(Danh) Đường nhỏ trên eo núi.
bản, như "xem phản" (gdhn)
phản, như "phản điền (chỗ đất nghiêng)" (gdhn)
Nghĩa của 阪 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎn]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 6
Hán Việt: PHẢN
xem "坂"。同"坂"。
Số nét: 6
Hán Việt: PHẢN
xem "坂"。同"坂"。
Dị thể chữ 阪
坂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阪
| bản | 阪: | xem phản |
| phản | 阪: | phản điền (chỗ đất nghiêng) |

Tìm hình ảnh cho: 阪 Tìm thêm nội dung cho: 阪
