Chữ 陻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陻, chiết tự chữ NHÂN, YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陻:

陻 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陻

Chiết tự chữ nhân, yên bao gồm chữ 阜 垔 hoặc 阝 垔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陻 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 垔
  • phụ
  • 2. 陻 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 垔
  • phụ, ấp
  • nhân [nhân]

    U+967B, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1;
    Việt bính: jan1;

    nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 陻


    § Cũng như nhân
    .
    yên, như "yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 陻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Dị thể chữ 陻

    , ,

    Chữ gần giống 陻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陻 Tự hình chữ 陻 Tự hình chữ 陻 Tự hình chữ 陻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陻

    yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
    陻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陻 Tìm thêm nội dung cho: 陻