Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颠, chiết tự chữ ĐIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠:
颠
Biến thể phồn thể: 顛;
Pinyin: dian1, tian2;
Việt bính: din1;
颠 điên
điên, như "điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)" (gdhn)
Pinyin: dian1, tian2;
Việt bính: din1;
颠 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 颠
Giản thể của chữ 顛.điên, như "điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)" (gdhn)
Nghĩa của 颠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顛)
[diān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt: ĐIÊN
1. đỉnh; đỉnh đầu; đầu。头顶。
华颠(头顶上黑发白发相间)。
tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc
2. đỉnh; ngọn; chóp。高而直立的东西的顶。
山颠
đỉnh núi
塔颠
ngọn tháp; đỉnh tháp
3. tròng trành; lắc lư; xóc; nghiêng ngả。颠簸。
路不平,车颠得厉害。
đường gập ghềnh, xe xóc ghê quá.
4. đổ; ngã。跌落;倒下来。
颠覆
lật đổ
颠扑不破
không bao giờ bị lật đổ; không gì phá nổi
5. chạy; chạy nhảy。(颠儿)跳起来跑;跑。
连跑带颠
nhảy chân sáo; vừa chạy vừa nhảy
跑跑颠
chạy nhảy tung tăng
6. điên; điên rồ; điên dại。同"癫"。
Từ ghép:
颠踣 ; 颠簸 ; 颠倒 ; 颠倒黑白 ; 颠倒是非 ; 颠颠 ; 颠覆 ; 颠狂 ; 颠来倒去 ; 颠连 ; 颠末 ; 颠沛 ; 颠沛流离 ; 颠仆 ; 颠扑不破 ; 颠茄 ; 颠三倒四
[diān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt: ĐIÊN
1. đỉnh; đỉnh đầu; đầu。头顶。
华颠(头顶上黑发白发相间)。
tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc
2. đỉnh; ngọn; chóp。高而直立的东西的顶。
山颠
đỉnh núi
塔颠
ngọn tháp; đỉnh tháp
3. tròng trành; lắc lư; xóc; nghiêng ngả。颠簸。
路不平,车颠得厉害。
đường gập ghềnh, xe xóc ghê quá.
4. đổ; ngã。跌落;倒下来。
颠覆
lật đổ
颠扑不破
không bao giờ bị lật đổ; không gì phá nổi
5. chạy; chạy nhảy。(颠儿)跳起来跑;跑。
连跑带颠
nhảy chân sáo; vừa chạy vừa nhảy
跑跑颠
chạy nhảy tung tăng
6. điên; điên rồ; điên dại。同"癫"。
Từ ghép:
颠踣 ; 颠簸 ; 颠倒 ; 颠倒黑白 ; 颠倒是非 ; 颠颠 ; 颠覆 ; 颠狂 ; 颠来倒去 ; 颠连 ; 颠末 ; 颠沛 ; 颠沛流离 ; 颠仆 ; 颠扑不破 ; 颠茄 ; 颠三倒四
Dị thể chữ 颠
顛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠
| điên | 颠: | điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao) |

Tìm hình ảnh cho: 颠 Tìm thêm nội dung cho: 颠
