Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 饰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饰, chiết tự chữ SỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饰:

饰 sức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饰

Chiết tự chữ sức bao gồm chữ 食 丿 一 巾 hoặc 饣 丿 一 巾 hoặc 食 布 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 饰 cấu thành từ 4 chữ: 食, 丿, 一, 巾
  • thực, tự
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cân, khân, khăn
  • 2. 饰 cấu thành từ 4 chữ: 饣, 丿, 一, 巾
  • thực
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cân, khân, khăn
  • 3. 饰 cấu thành từ 2 chữ: 食, 布
  • thực, tự
  • buá, bô, bố, vú, vố
  • sức [sức]

    U+9970, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飾;
    Pinyin: shi4;
    Việt bính: sik1;

    sức

    Nghĩa Trung Việt của từ 饰

    Giản thể của chữ .
    sức, như "sức khoẻ" (gdhn)

    Nghĩa của 饰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 15
    Hán Việt: SỨC
    1. trang sức; tô điểm。装饰。
    修饰。
    sửa sang.
    粉饰。
    tô điểm.
    掩饰。
    che đậy.
    文过饰非。
    che đậy sai sót.
    2. đồ trang sức; vật trang sức。装饰品。
    首饰。
    đồ trang sức trên đầu; nữ trang.
    衣饰。
    trang sức áo quần.
    窗饰。
    đồ trang hoàng cửa sổ.
    3. đóng vai。扮演。
    他在《白毛女》里饰大春。
    anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở "Bạch Mao Nữ".
    Từ ghép:
    饰词 ; 饰物

    Chữ gần giống với 饰:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 饰

    ,

    Chữ gần giống 饰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饰 Tự hình chữ 饰 Tự hình chữ 饰 Tự hình chữ 饰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

    sức:sức khoẻ
    饰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饰 Tìm thêm nội dung cho: 饰