Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驷, chiết tự chữ TỨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驷:
驷
Biến thể phồn thể: 駟;
Pinyin: si4;
Việt bính: si3;
驷 tứ
tứ, như "tứ mã" (gdhn)
Pinyin: si4;
Việt bính: si3;
驷 tứ
Nghĩa Trung Việt của từ 驷
Giản thể của chữ 駟.tứ, như "tứ mã" (gdhn)
Nghĩa của 驷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駟)
[sì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TỨ
1. xe tứ mã。驷马。
2. ngựa。马。
Từ ghép:
驷马
[sì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TỨ
1. xe tứ mã。驷马。
2. ngựa。马。
Từ ghép:
驷马
Dị thể chữ 驷
駟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驷
| tứ | 驷: | tứ mã |

Tìm hình ảnh cho: 驷 Tìm thêm nội dung cho: 驷
