Chữ 驷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驷, chiết tự chữ TỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驷:

驷 tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驷

Chiết tự chữ tứ bao gồm chữ 马 四 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驷 cấu thành từ 2 chữ: 马, 四
  • tư, tớ, tứ
  • tứ [tứ]

    U+9A77, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駟;
    Pinyin: si4;
    Việt bính: si3;

    tứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 驷

    Giản thể của chữ .
    tứ, như "tứ mã" (gdhn)

    Nghĩa của 驷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駟)
    [sì]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: TỨ
    1. xe tứ mã。驷马。
    2. ngựa。马。
    Từ ghép:
    驷马

    Chữ gần giống với 驷:

    , , , , , , , , , , 驿, ,

    Dị thể chữ 驷

    ,

    Chữ gần giống 驷

    , , , , , , , 驿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驷 Tự hình chữ 驷 Tự hình chữ 驷 Tự hình chữ 驷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驷

    tứ:tứ mã
    驷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驷 Tìm thêm nội dung cho: 驷