Chữ 鮿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮿, chiết tự chữ CHÉP, TRIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮿:

鮿 triếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鮿

鮿

Chiết tự chữ 鮿

Chiết tự chữ chép, triếp bao gồm chữ 魚 耴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鮿 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 耴
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • triếp [triếp]

    U+9BBF, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe2;
    Việt bính: zip3;

    鮿 triếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鮿

    (Danh) Cá triếp.

    (Danh)
    Cá khô.
    ◇Hán Thư
    : Triếp bào thiên quân 鮿 (Hóa thực truyện ) Cá khô cá muối hàng ngàn cân.
    chép, như "cá chép" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鮿:

    , , , , , , , , , , , , , 鮿, , , , , , , , , , , , 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

    Dị thể chữ 鮿

    𫚚,

    Chữ gần giống 鮿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鮿 Tự hình chữ 鮿 Tự hình chữ 鮿 Tự hình chữ 鮿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮿

    chép鮿:cá chép
    鮿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鮿 Tìm thêm nội dung cho: 鮿