Chữ 鹋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹋, chiết tự chữ MIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹋

Chiết tự chữ miêu bao gồm chữ 苗 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹋 cấu thành từ 2 chữ: 苗, 鸟
  • meo, miêu
  • điểu
  • []

    U+9E4B, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶓;
    Pinyin: miao2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鹋


    miêu, như "nhi miêu (Đà điểu Nam Phi)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶓)
    [miáo]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 20
    Hán Việt: MIÊU
    đà điểu ê-mu; đà điểu sa mạc Úc。鸸鹋:鸟,形状象鸵鸟,嘴短而扁,羽毛灰色或褐色,翅膀退化,腿长,有三趾,善于走,产在澳洲森林中,吃树叶和野果。(英:emu)。

    Chữ gần giống với 鹋:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹋

    ,

    Chữ gần giống 鹋

    , , , , , , , , , 庿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹋 Tự hình chữ 鹋 Tự hình chữ 鹋 Tự hình chữ 鹋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹋

    miêu:nhi miêu (Đà điểu Nam Phi)
    鹋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹋 Tìm thêm nội dung cho: 鹋