Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹋, chiết tự chữ MIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹋:
鹋
Biến thể phồn thể: 鶓;
Pinyin: miao2;
Việt bính: ;
鹋
miêu, như "nhi miêu (Đà điểu Nam Phi)" (gdhn)
Pinyin: miao2;
Việt bính: ;
鹋
Nghĩa Trung Việt của từ 鹋
miêu, như "nhi miêu (Đà điểu Nam Phi)" (gdhn)
Nghĩa của 鹋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶓)
[miáo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: MIÊU
đà điểu ê-mu; đà điểu sa mạc Úc。鸸鹋:鸟,形状象鸵鸟,嘴短而扁,羽毛灰色或褐色,翅膀退化,腿长,有三趾,善于走,产在澳洲森林中,吃树叶和野果。(英:emu)。
[miáo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: MIÊU
đà điểu ê-mu; đà điểu sa mạc Úc。鸸鹋:鸟,形状象鸵鸟,嘴短而扁,羽毛灰色或褐色,翅膀退化,腿长,有三趾,善于走,产在澳洲森林中,吃树叶和野果。(英:emu)。
Dị thể chữ 鹋
鶓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹋
| miêu | 鹋: | nhi miêu (Đà điểu Nam Phi) |

Tìm hình ảnh cho: 鹋 Tìm thêm nội dung cho: 鹋
