Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹑, chiết tự chữ THUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹑:
鹑
Biến thể phồn thể: 鶉;
Pinyin: chun2, tuan2;
Việt bính: seon4;
鹑 thuần
thuần, như "thuần (chim cút)" (gdhn)
Pinyin: chun2, tuan2;
Việt bính: seon4;
鹑 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 鹑
Giản thể của chữ 鶉.thuần, như "thuần (chim cút)" (gdhn)
Nghĩa của 鹑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶉)
[chún]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: THUẦN
chim cút; phượng hoàng đỏ。鹌鹑(ān·chún)。
Từ ghép:
鹑哨,鹑笛 ; 鹑衣
[chún]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: THUẦN
chim cút; phượng hoàng đỏ。鹌鹑(ān·chún)。
Từ ghép:
鹑哨,鹑笛 ; 鹑衣
Dị thể chữ 鹑
鶉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹑
| thuần | 鹑: | thuần (chim cút) |

Tìm hình ảnh cho: 鹑 Tìm thêm nội dung cho: 鹑
