Chữ 鹑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹑, chiết tự chữ THUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹑:

鹑 thuần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹑

Chiết tự chữ thuần bao gồm chữ 享 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹑 cấu thành từ 2 chữ: 享, 鸟
  • hưởng
  • điểu
  • thuần [thuần]

    U+9E51, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶉;
    Pinyin: chun2, tuan2;
    Việt bính: seon4;

    thuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹑

    Giản thể của chữ .
    thuần, như "thuần (chim cút)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶉)
    [chún]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: THUẦN
    chim cút; phượng hoàng đỏ。鹌鹑(ān·chún)。
    Từ ghép:
    鹑哨,鹑笛 ; 鹑衣

    Chữ gần giống với 鹑:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹑

    ,

    Chữ gần giống 鹑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹑 Tự hình chữ 鹑 Tự hình chữ 鹑 Tự hình chữ 鹑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹑

    thuần:thuần (chim cút)
    鹑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹑 Tìm thêm nội dung cho: 鹑