Cao su chống va đập cửa

Chữ 麦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麦, chiết tự chữ MẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦:

麦 mạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麦

Chiết tự chữ mạch bao gồm chữ 丰 夕 hoặc 丰 夂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 麦 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 夕
  • phong
  • tịch
  • 2. 麦 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 夂
  • phong
  • tri, truy
  • mạch [mạch]

    U+9EA6, tổng 7 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 麥;
    Pinyin: mai4;
    Việt bính: mak6;

    mạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 麦

    Tục dùng như chữ mạch .Giản thể của chữ .
    mạch, như "lúa mạch;kẹo mạch nha" (gdhn)

    Nghĩa của 麦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (麥)
    [mài]
    Bộ: 麥 (麦) - Mạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: MẠCH
    1. lúa mạch (bao gồm lúa mì, đại mạch, mạch đen, yến mạch)。一年生或二年生草本植物,子实用来磨面粉,也可以用来制糖或酿酒,是中国北方重要的粮食作物。有小麦、大麦、黑麦、燕麦等多种。
    2. lúa mì。专指小麦。
    3. họ Mạch。(Mài)姓。
    Từ ghép:
    麦茬 ; 麦迪逊 ; 麦冬 ; 麦蛾 ; 麦秆虫 ; 麦角 ; 麦精 ; 麦克风 ; 麦口期 ; 麦浪 ; 麦粒肿 ; 麦门冬 ; 麦苗 ; 麦纳麦 ; 麦片 ; 麦秋 ; 麦收 ; 麦芒 ; 麦芽糖 ; 麦蚜 ; 麦蜘蛛 ; 麦子

    Chữ gần giống với 麦:

    ,

    Dị thể chữ 麦

    , ,

    Chữ gần giống 麦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麦 Tự hình chữ 麦 Tự hình chữ 麦 Tự hình chữ 麦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

    mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
    麦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麦 Tìm thêm nội dung cho: 麦