Cao su chống va đập cửa

Từ: a mã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ a mã:

Đây là các chữ cấu thành từ này: a

Dịch a mã sang tiếng Trung hiện đại:

阿妈 《 满族人称父亲, 也作"啊嘛"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mã

:mã (tiếng kêu be be)
𠴟:mã (tiếng kêu be be)
:đẹp mã
:mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
:mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
:mã não
:mã não
:mã số
:mã số
𦄀:mũ mã, đồ mã, vàng mã
𫘖:hàng mã
:mã hoàng (con đỉa)
:mã hoàng (con đỉa)
:binh mã
:binh mã
a mã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a mã Tìm thêm nội dung cho: a mã