Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: an đức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ an đức:
Nghĩa an đức trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Ninh Giang, t. Hải Dương","- (xã) h. Ba Tri, t. Bến Tre"]Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đức
| đức | 𱝮: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an đức Tìm thêm nội dung cho: an đức
