Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bác thố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bác thố:
bác thố
Hỗn tạp thác loạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bác
| bác | 伯: | chú bác |
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bác | 北: | chú bác |
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bác | 搏: | bác đấu (vật lộn) |
| bác | 炮: | đại bác |
| bác | 砲: | đại bác |
| bác | 礮: | đại bác |
| bác | 膊: | thượng bác (cánh tay khúc trên) |
| bác | 鎛: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 镈: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 驳: | bác bỏ; phản bác |
| bác | 駮: | bác bỏ; phản bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thố
| thố | 兎: | ngựa xích thố |
| thố | 兔: | ngựa xích thố |
| thố | 厝: | thố (đặt) |
| thố | 措: | thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ) |
| thố | 菟: | thố (dây tầm gửi) |
| thố | 酢: | thố (giấm) |
| thố | 醋: | thố (giấm; ghen) |
| thố | 錯: | thố ngộ (lầm); thất thố |
Gới ý 15 câu đối có chữ bác:

Tìm hình ảnh cho: bác thố Tìm thêm nội dung cho: bác thố
