Từ: bùi, bồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bùi, bồi:

裴 bùi, bồi

Đây là các chữ cấu thành từ này: bùi,bồi

bùi, bồi [bùi, bồi]

U+88F4, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei2, fei2;
Việt bính: pui4;

bùi, bồi

Nghĩa Trung Việt của từ 裴

(Danh) Họ Bùi.
§ Có khi dùng như chữ bồi
, trong bồi hồi .

bùi, như "bùi tai; bùi ngùi" (vhn)
buồi, như "cái buồi (dương vật)" (gdhn)

Nghĩa của 裴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (裵)
[Péi]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: BÙI
họ Bùi。姓。

Chữ gần giống với 裴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 裴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裴 Tự hình chữ 裴 Tự hình chữ 裴 Tự hình chữ 裴

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồi

bồi:đất bồi
bồi:bồi hồi
bồi󰇔: 
bồi:bồi vá
bồi:bồi vá
bồi: 
bồi:bồi hồi
bồi:giấy bồi
bồi:bồi thường
bồi:bồi thường
bồi: 
bồi: 
bồi:bồi bàn
bùi, bồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bùi, bồi Tìm thêm nội dung cho: bùi, bồi