Từ: biều, bào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ biều, bào:

麃 biều, bào

Đây là các chữ cấu thành từ này: biều,bào

biều, bào [biều, bào]

U+9E83, tổng 15 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1, pao2, piao3;
Việt bính: biu1;

biều, bào

Nghĩa Trung Việt của từ 麃

(Tính) Biều biều : (1) Mạnh mẽ, oai võ. (2) Nhiều, đông.

(Động)
Trừ cỏ dại.Một âm là bào.

(Danh)
Hươu nai.

Nghĩa của 麃 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 广- Yểm
Số nét: 15
Hán Việt: PHIẾU
1. thảo mai; ô mai。草莓。
2. dũng cảm; mạnh mẽ。勇武的样子。

Chữ gần giống với 麃:

, , , , ,

Chữ gần giống 麃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麃 Tự hình chữ 麃 Tự hình chữ 麃 Tự hình chữ 麃

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào

bào:bào gỗ
bào𠝇:bào gỗ
bào: 
bào:bào giáo (tiếng động lớn)
bào:danh bào (người nấu ăn)
bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bào:bào chế
bào: 
bào: 
bào: 
bào:bào thai
bào: 
bào:áo bào
bào:cái bào
bào󱃧: 
bào:cái bào
bào:bào ngư
bào:bào ngư
bào:(bong bóng cá)
bào:(bong bóng cá)
bào: 
biều, bào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biều, bào Tìm thêm nội dung cho: biều, bào