Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: biao1, pao2, piao3;
Việt bính: biu1;
麃 biều, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 麃
(Tính) Biều biều 麃麃: (1) Mạnh mẽ, oai võ. (2) Nhiều, đông.(Động) Trừ cỏ dại.Một âm là bào.
(Danh) Hươu nai.
Nghĩa của 麃 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 广- Yểm
Số nét: 15
Hán Việt: PHIẾU
1. thảo mai; ô mai。草莓。
2. dũng cảm; mạnh mẽ。勇武的样子。
Số nét: 15
Hán Việt: PHIẾU
1. thảo mai; ô mai。草莓。
2. dũng cảm; mạnh mẽ。勇武的样子。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào
| bào | 刨: | bào gỗ |
| bào | 𠝇: | bào gỗ |
| bào | 匏: | |
| bào | 咆: | bào giáo (tiếng động lớn) |
| bào | 庖: | danh bào (người nấu ăn) |
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bào | 炮: | bào chế |
| bào | 狍: | |
| bào | 疱: | |
| bào | 皰: | |
| bào | 胞: | bào thai |
| bào | 苞: | |
| bào | 袍: | áo bào |
| bào | 鉋: | cái bào |
| bào | : | |
| bào | 鑤: | cái bào |
| bào | 鮑: | bào ngư |
| bào | 鲍: | bào ngư |
| bào | 鰾: | (bong bóng cá) |
| bào | 鳔: | (bong bóng cá) |
| bào | 麅: |

Tìm hình ảnh cho: biều, bào Tìm thêm nội dung cho: biều, bào
