Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bài ca chăn cừu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bài ca chăn cừu:
Dịch bài ca chăn cừu sang tiếng Trung hiện đại:
牧歌 《泛指以农村生活情趣为题材的诗歌和乐曲。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bài
| bài | 俳: | la bài hải (lên tiếng phản đối) |
| bài | 掰: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 排: | an bài |
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bài | 擘: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 擺: | bài binh bố trận |
| bài | 牌: | bài vị |
| bài | 襬: | bài binh bố trận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ca
| ca | 哥: | đại ca |
| ca | 喀: | ca huyết (bệnh khạc ra máu) |
| ca | 嘎: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 尕: | ca (nhỏ) |
| ca | 尜: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 旮: | sơn ca |
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| ca | 袈: | ca dao |
| ca | 軋: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 轧: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 迦: | Đức Thích Ca |
| ca | 釓: | ca (kim loại Gadolenium) |
| ca | 钆: | ca (kim loại Gadolenium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chăn
| chăn | 𢅬: | (tấm đắp mình nằm cho khỏi lạnh) |
| chăn | 搷: | chăn trâu |
| chăn | 𤛇: | chăn nuôi, chăn trâu, chăn bò |
| chăn | 眞: | |
| chăn | : | |
| chăn | 𧜖: | chăn chiếu, chăn gối |
| chăn | 𩝻: | (trông nom, dẫn dắt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cừu
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |
| cừu | : | còn cừu |
| cừu | 裘: | hồ cừu (áo lông thú) |
| cừu | 讎: | cừu hận, oán cừu |
| cừu | 讐: | cừu hận, oán cừu |

Tìm hình ảnh cho: bài ca chăn cừu Tìm thêm nội dung cho: bài ca chăn cừu
