Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cùng nhau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùng nhau:
Dịch cùng nhau sang tiếng Trung hiện đại:
合谋 《共同策划(进行某种活动)。》cùng nhau gây án合谋作案。
伙同 《跟别人合在一起(做事)。》
伙; 联手; 协 《联合; 共同。》
hơn mười nhà khoa học cùng nhau tiến hành việc điều tra.
十多位科学家联手进行实地调查。 齐 《一块儿; 同时。》
一并 《表示合在一起。》
一道 《(一道儿)一同; 一路3. 。》
一路 《一起(来、去、走)。》
与共 《在一起。》
sống chết cùng nhau
生死与共。
luôn luôn cùng nhau; luôn luôn ở bên nhau.
朝夕与共。
vinh nhục có nhau; vinh nhục cùng nhau.
荣辱与共。 相与
《
相互。》
《
cùng nhau bàn luận; cùng nhau thảo luận. 相与议论。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 𡀳: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 藭: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 蛩: | cùng (con dế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau
| nhau | 𠑬: | cùng nhau |
| nhau | 憢: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 膮: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 𦣗: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 蹺: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 饒: | cùng nhau |
Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

Tìm hình ảnh cho: cùng nhau Tìm thêm nội dung cho: cùng nhau
