Cao su chống va đập cửa

Từ: cử, quỹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cử, quỹ:

柜 cử, quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này: cử,quỹ

cử, quỹ [cử, quỹ]

U+67DC, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫃;
Pinyin: gui4, ju3;
Việt bính: geoi2;

cử, quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 柜

(Danh) Cây cử, một loài liễu lớn, gỗ dùng đóng tủ.
§ Cũng như cử
.
§ Giản thể của chữ .

cự, như "cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)

Nghĩa của 柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CỰ
cây phong nguyên bảo。柜柳。
Ghi chú: 另见gú。
Từ ghép:
柜柳
Từ phồn thể: (櫃)
[guì]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUỸ
1. tủ; cái tủ。(柜儿)收藏衣物、文件等用的器具,方形或长方形,一般为木制或铁制。
衣柜
tủ quần áo
碗柜儿。
tủ chén
橱柜
tủ ăn
保险柜
tủ an toàn; két sắt
2. két; quầy; cửa hàng。柜房,也指商店。
现款都交了柜了。
tiền mặt nộp hết vào két rồi.
Ghi chú: 另见jǔ
Từ ghép:
柜橱 ; 柜房 ; 柜上 ; 柜台 ; 柜子

Chữ gần giống với 柜:

, , ,

Dị thể chữ 柜

, ,

Chữ gần giống 柜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柜 Tự hình chữ 柜 Tự hình chữ 柜 Tự hình chữ 柜

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỹ

quỹ:phiếu quỹ (hòm phiếp)
quỹ:quỹ (cái hòm)
quỹ:phiếu quỹ (hòm phiếp)
quỹ:quỹ (cái hòm)
quỹ:quỹ (nhóm người làm bậy): gian quỹ
quỹ:quỹ độ (ước lượng)
quỹ:quỹ (bóng mặt trời)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
quỹ:quỹ (giỏ đựng đất)
quỹ:quỹ (giỏ đựng đất)
quỹ:quỹ đạo
quỹ:quỹ đạo
quỹ󰘺:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ:(Dáng ngựa khoẻ mạnh)
cử, quỹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cử, quỹ Tìm thêm nội dung cho: cử, quỹ