Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chí, sí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chí, sí:
Pinyin: zhi4;
Việt bính: ci3 zi3;
懥 chí, sí
Nghĩa Trung Việt của từ 懥
(Danh) Sự phẫn nộ, tức giận.§ Ta quen đọc là sí.
Dị thể chữ 懥
懫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sí
| sí | 𬙚: | (thời thế. thồi đại. thời gian.) |
| sí | 厕: | sí sở (chuồng tiêu) |
| sí | 厠: | sí sở (chuồng tiêu) |
| sí | 廁: | sí sở (chuồng tiêu) |
| sí | 炽: | sí (lửa cháy mạnh, hăng hái) |
| sí | 熾: | sí (lửa cháy mạnh, hăng hái) |
| sí | 翅: | sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập) |
| sí | 翄: | sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập) |
| sí | 趐: | sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập) |

Tìm hình ảnh cho: chí, sí Tìm thêm nội dung cho: chí, sí
