Cao su chống va đập cửa
Từ: coi là đồ thừa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ coi là đồ thừa:
Dịch coi là đồ thừa sang tiếng Trung hiện đại:
多嫌 《认为多余而嫌弃(多指人)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: coi
| coi | 占: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | : | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 䁛: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 𥋳: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 𫀅: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | : | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 𫀢: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: là
| là | 𪜀: | đó là |
| là | 𬗢: | lụa là |
| là | 纙: | lụa là |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| là | 羅: | đó là… lụa là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ
| đồ | 龱: | đồ sành |
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 塗: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 屠: | đồ tể |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| đồ | 徒: | thầy đồ |
| đồ | 𣘊: | đồ gỗ |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
| đồ | 莵: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 荼: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 𦯬: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 菟: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 酴: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 𨢕: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 闍: | đồ (lầu canh) |
| đồ | 阇: | đồ (lầu canh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa
| thừa | 丞: | thừa thãi; thừa tướng (giúp vua) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
| thừa | 庶: | xem thứa |
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
| thừa | 餘: | thừa thãi |

Tìm hình ảnh cho: coi là đồ thừa Tìm thêm nội dung cho: coi là đồ thừa
