Cao su chống va đập cửa
Từ: coi trời bằng vung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ coi trời bằng vung:
Dịch coi trời bằng vung sang tiếng Trung hiện đại:
不知天高地厚 《形容见识短浅, 狂妄自大。》狗胆包天 《指人胆大妄为(骂人的话)。》
目空一切 《形容骄傲自大, 什么都看不起。》
无法无天 《形容人毫无顾忌地胡作非为。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: coi
| coi | 占: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | : | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 䁛: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 𥋳: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 𫀅: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | : | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 𫀢: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trời
| trời | 𫯝: | trên trời |
| trời | 𡗶: | trời đất |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | 𫶸: | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vung
| vung | 𪢷: | đậy vung |
| vung | 𡍙: | vung vãi |
| vung | 𡑵: | vung vãi |
| vung | 𢭾: | vung tay |
| vung | 𱠍: | vung vinh (vênh váo) |
| vung | 捹: | vung tay quá trán |
| vung | 𢶻: | vung văng ra về |
| vung | : | đậy vung |

Tìm hình ảnh cho: coi trời bằng vung Tìm thêm nội dung cho: coi trời bằng vung
