Từ: giàu sang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giàu sang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giàu • sang

Nghĩa giàu sang trong tiếng Việt:

["- Có của và sang trọng."]

Dịch giàu sang sang tiếng Trung hiện đại:

富贵 《指有钱又有地位。》gia đình giàu sang
富贵人家

Nghĩa chữ nôm của chữ: giàu

giàu𫡯:(giầu có)
giàu𢀭:giàu có, giàu sụ
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giàu蔞:giàu có, giàu sụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sang

sang创:tiếng sang sảng
sang創:tiếng sang sảng
sang呛:sang (làm cay mũi)
sang嗆:sang (làm cay mũi)
sang𢀨:sang trọng
sang廊:sang sông
sang抢:sang kiếp (ăn cướp)
sang搶:sang kiếp (ăn cướp)
sang𢲲:sửa sang
sang枪:cơ sang (súng)
sang槍:cơ sang (súng)
sang炝:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang熗:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang疮:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang瘡:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang跄:lương sang (lảo đảo)
sang蹌:lương sang (lảo đảo)
sang𨖅:đi sang
sang郎:sang ngang
sang鎗:sang (cái vạc 3 chân)
giàu sang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giàu sang Tìm thêm nội dung cho: giàu sang