Cao su chống va đập cửa

Từ: giáng hương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ giáng hương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giánghương

Nghĩa giáng hương trong tiếng Việt:

["- Loài cây gỗ có mùi thơm."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáng

giáng:giáng cho một gậy
giáng󰈿:giáng cho một trận (đánh đập)
giáng󰉅:giáng cho một trận (đánh đập)
giáng:giáng tử (đỏ tía)
giáng:giáng tử (đỏ tía)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
giáng𩄐:giáng chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: hương

hương:cố hương, quê hương
hương:cố hương, quê hương
hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm

Gới ý 15 câu đối có chữ giáng:

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

giáng hương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giáng hương Tìm thêm nội dung cho: giáng hương