Từ: huyện ba vì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyện ba vì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: huyệnba

Dịch huyện ba vì sang tiếng Trung hiện đại:

巴维县bā wéi xiàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyện

huyện:quận huyện, tri huyện
huyện:quận huyện, tri huyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba:ba hoa
ba:ba má; ba mươi
ba:phong ba
ba:ba (gãi, cào)
ba:ba má
ba:ba ngận (vết sẹo)
ba:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba:ba tiêu (cây chuối)
ba:ba thái (rau mùng tơi)
ba:kì ba (tác phẩm hay)
ba:con ba ba
ba:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba:ba (cái bừa)
ba:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vì

:trị vì, vì sao
:bởi vì
huyện ba vì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyện ba vì Tìm thêm nội dung cho: huyện ba vì