Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huyện ba vì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyện ba vì:
Dịch huyện ba vì sang tiếng Trung hiện đại:
巴维县bā wéi xiànNghĩa chữ nôm của chữ: huyện
| huyện | 县: | quận huyện, tri huyện |
| huyện | 縣: | quận huyện, tri huyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vì
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vì | 爲: | bởi vì |

Tìm hình ảnh cho: huyện ba vì Tìm thêm nội dung cho: huyện ba vì
