Từ: khó khăn dồn dập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó khăn dồn dập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khókhăndồndập

Dịch khó khăn dồn dập sang tiếng Trung hiện đại:

交困 《各种困难同时出现。》trong ngoài, khó khăn dồn dập đổ đến.
内外交困。
trên dưới, khó khăn dồn dập đổ xuống.
上下交困。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khó

khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𪪫:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁷:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁹:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn

khăn𫩒:khó khăn
khăn:khó khăn
khăn󱏻:khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: dồn

dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp

Nghĩa chữ nôm của chữ: dập

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󰃹:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập𡏽:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập𪭡: 
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập (khích động)
dập:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập: 
dập: 
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󲅙: 
dập𫃡:cái dập (cái lồng để bắt chim, bắt cá)
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󰖧:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập: 
khó khăn dồn dập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khó khăn dồn dập Tìm thêm nội dung cho: khó khăn dồn dập