Từ: liệt dương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liệt dương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: liệt • dương

Nghĩa liệt dương trong tiếng Việt:

["- t. Bị chứng dương vật mất khả năng giao hợp."]

Dịch liệt dương sang tiếng Trung hiện đại:

阳痿 《病, 男子阴茎不能勃起, 多由前列腺炎症或神经机能障碍引起, 长期手淫、精神紧张、过度疲劳、过度焦虑等也能引起阳痿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệt

liệt冽:lẫm liệt
liệt列:la liệt
liệt劣:tê liệt
liệt咧:liệt chuỷ (cười gượng)
liệt捋:liệt (sắn lên, vuốt)
liệt洌:liệt (nước trong không lắng cặn)
liệt烈:lẫm liệt
liệt𬏩:bại liệt
liệt裂:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
liệt趔:liệt (lảo đảo)
liệt鴷:liệt (chim mổ kiến)
liệt䴕:liệt (chim mổ kiến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dương

dương𠃓:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương佯:dương đông kích tây
dương徉:thảng dương (bước đi thong thả)
dương扬:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương揚:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương敭:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương旸: 
dương昜:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương暘: 
dương杨:dương thụ; dương liễu
dương楊:dương thụ; dương liễu
dương洋:đại dương
dương炀:dương (chảy lỏng)
dương阦:Dương (trái với âm).
dương煬:dương (chảy lỏng)
dương疡:dương hội (mụn lở)
dương瘍:dương hội (mụn lở)
dương羊:con sơn dương
dương𦍌: 
dương⺶:sơn dương
dương阳:âm dương; dương gian; thái dương
dương陽:âm dương; dương gian; thái dương
liệt dương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liệt dương Tìm thêm nội dung cho: liệt dương