Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: liệt dương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ liệt dương:
Nghĩa liệt dương trong tiếng Việt:
["- t. Bị chứng dương vật mất khả năng giao hợp."]Dịch liệt dương sang tiếng Trung hiện đại:
阳痿 《病, 男子阴茎不能勃起, 多由前列腺炎症或神经机能障碍引起, 长期手淫、精神紧张、过度疲劳、过度焦虑等也能引起阳痿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: liệt
| liệt | 冽: | lẫm liệt |
| liệt | 列: | la liệt |
| liệt | 劣: | tê liệt |
| liệt | 咧: | liệt chuỷ (cười gượng) |
| liệt | 捋: | liệt (sắn lên, vuốt) |
| liệt | 洌: | liệt (nước trong không lắng cặn) |
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| liệt | 𬏩: | bại liệt |
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |
| liệt | 趔: | liệt (lảo đảo) |
| liệt | 鴷: | liệt (chim mổ kiến) |
| liệt | 䴕: | liệt (chim mổ kiến) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dương
| dương | 𠃓: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 佯: | dương đông kích tây |
| dương | 徉: | thảng dương (bước đi thong thả) |
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 揚: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 敭: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 旸: | |
| dương | 昜: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 暘: | |
| dương | 杨: | dương thụ; dương liễu |
| dương | 楊: | dương thụ; dương liễu |
| dương | 洋: | đại dương |
| dương | 炀: | dương (chảy lỏng) |
| dương | 阦: | Dương (trái với âm). |
| dương | 煬: | dương (chảy lỏng) |
| dương | 疡: | dương hội (mụn lở) |
| dương | 瘍: | dương hội (mụn lở) |
| dương | 羊: | con sơn dương |
| dương | 𦍌: | |
| dương | ⺶: | sơn dương |
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
| dương | 陽: | âm dương; dương gian; thái dương |

Tìm hình ảnh cho: liệt dương Tìm thêm nội dung cho: liệt dương
