Từ: luật xuất bản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ luật xuất bản:
Dịch luật xuất bản sang tiếng Trung hiện đại:
出版法。 Nghĩa chữ nôm của chữ: luật
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xuất | 齣: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |
Gới ý 15 câu đối có chữ luật:
陽春瑞藹飛鸚鵡,太呂律和引鳳凰
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại