Từ: luồng không khí ấm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ luồng không khí ấm:
Dịch luồng không khí ấm sang tiếng Trung hiện đại:
暖气团 《一种移动的气团, 本身的温度比到达区域的地面温度高, 多在热带大陆或海洋上形成。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: luồng
| luồng | 弄: | luồng nước |
| luồng | : | thuồng luồng |
| luồng | : | thuồng luồng |
| luồng | 𪚓: | thuồng luồng |
| luồng | 篭: | cây luồng |
| luồng | 籠: | cây luồng |
| luồng | 𧏵: | thuông luồng |
| luồng | 蠬: | thuồng luồng |
| luồng | 蠪: | thuồng luồng |
| luồng | 龍: | luồng gió |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ấm
| ấm | 喑: | ấm áp |
| ấm | 𠿮: | ấm ức |
| ấm | 堷: | ấm nước |
| ấm | 𡓅: | ấm nước |
| ấm | : | ấm pha trà |
| ấm | 𢉩: | ấm đầu; cậu ấm |
| ấm | 廕: | cậu ấm cô chiêu |
| ấm | 𤋾: | Vân Tiên vừa ấm chân tay |
| ấm | 𩐛: | |
| ấm | 瘖: | câm |
| ấm | 荫: | ấm (bóng dâm) |
| ấm | 蔭: | bóng dâm, che kín |
| ấm | 𮢣: | ấm trà |
| ấm | 𨯛: | ấm chè |