Cao su chống va đập cửa

Từ: mênh mông bát ngát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mênh mông bát ngát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mênhmôngbátngát

Dịch mênh mông bát ngát sang tiếng Trung hiện đại:

一望无际 《一眼看不到边。形容辽阔。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mênh

mênh:mênh mông
mênh𫸏:mênh mông
mênh:mênh mông
mênh𣷠:mênh mông
mênh𱦼:mênh mông
mênh:mênh mông

Nghĩa chữ nôm của chữ: mông

mông:mông lung
mông:mông lung; mông đít
mông󰊅:mông lung; mông đít
mông:nịnh mông (cây tranh)
mông󰊷:mông (cây chanh)
mông:mênh mông
mông󰌃:mênh mông
mông󰌩:Mông cổ
mông:mông (chồn Mongoose)
mông:mông lung
mông:mông đồng (tàu chiến)
mông:Mông cổ
mông:ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)
mông:ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)
mông:mông trùng (rận cắn người)
mông󰔥:mông trùng (rận cắn người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bát

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bát:bát nháo; bát ngát
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát ngát, bát nháo
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát phố (rong chơi)
bát󰈫:bát phố (rong chơi)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰋺:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰍥:bát ăn bát để
bát:chuyết bát (vụng về)
bát𰭂:bát ăn bát để
bát:bát đĩa
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bát:tất bát (cây lá lốt)
bát:bát ăn bát để
bát:cái bát
bát:cái bát

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngát

ngát:bát ngát, thơm ngát
ngát:thơm ngát
ngát𠯪:bát ngát, thơm ngát
ngát:thơm ngát
ngát𠿸:thơm ngát
ngát󰓏:ngát hương
ngát𬳜:ngát hương
mênh mông bát ngát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mênh mông bát ngát Tìm thêm nội dung cho: mênh mông bát ngát