Từ: một chữ bẻ đôi cũng không biết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một chữ bẻ đôi cũng không biết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộtchữbẻđôicũngkhôngbiết

Dịch một chữ bẻ đôi cũng không biết sang tiếng Trung hiện đại:

不识一丁 《不识一个字。形容人不识字或文化水平低。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ

chữ𡦂:chữ viết, chữ nghĩa
chữ:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫳘:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨹:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨸:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫿰:chữ viết, chữ nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẻ

bẻ𠶎:bẻ bai; bắt bẻ
bẻ:bẻ gãy
bẻ𢯏:bẻ gãy
bẻ𬌱:(con dê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi

đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co

Nghĩa chữ nôm của chữ: cũng

cũng:cũng vậy, cũng nên
cũng:cũng vậy, cũng nên
cũng:cũng vậy, cũng nên

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: biết

biết:biết điều; hiểu biết
biết:Biết can (Xẹp, co rúm)
biết:Xẹp, co rúm
biết𪿍:biết đâu; biết mùi; biết tiếng
biết:biết cước (đi giày vải)
biết:biết giáp (mu rùa)
biết:biết giáp (mu rùa)
một chữ bẻ đôi cũng không biết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một chữ bẻ đôi cũng không biết Tìm thêm nội dung cho: một chữ bẻ đôi cũng không biết