Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: một chữ bẻ đôi cũng không biết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ một chữ bẻ đôi cũng không biết:
Dịch một chữ bẻ đôi cũng không biết sang tiếng Trung hiện đại:
不识一丁 《不识一个字。形容人不识字或文化水平低。》Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẻ
| bẻ | 𠶎: | bẻ bai; bắt bẻ |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bẻ | 𢯏: | bẻ gãy |
| bẻ | 𬌱: | (con dê) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi
| đôi | 堆: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 對: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 碓: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 隊: | cặp đôi; đôi co |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cũng
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cũng | 拱: | cũng vậy, cũng nên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biết
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biết | 瘪: | Biết can (Xẹp, co rúm) |
| biết | 癟: | Xẹp, co rúm |
| biết | 𪿍: | biết đâu; biết mùi; biết tiếng |
| biết | 蹩: | biết cước (đi giày vải) |
| biết | 鱉: | biết giáp (mu rùa) |
| biết | 鳖: | biết giáp (mu rùa) |

Tìm hình ảnh cho: một chữ bẻ đôi cũng không biết Tìm thêm nội dung cho: một chữ bẻ đôi cũng không biết
