Cao su chống va đập cửa

Từ: ngây thơ đáng yêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngây thơ đáng yêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngâythơđángyêu

Dịch ngây thơ đáng yêu sang tiếng Trung hiện đại:

娇痴 ; 娇憨。《年幼不懂事而又天真可爱的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngây

ngây𤷙:ngây ngô, ngây thơ
ngây:ngây ngô, ngây thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thơ

thơ:thơ thẩn
thơ:lơ thơ
thơ𠽔:bài thơ
thơ𡮲:trẻ thơ
thơ: 
thơ: 
thơ:thơ thẩn
thơ𦭟:con thơ
thơ:bài thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng

đáng𠎬:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:đường đáng (lầy lội)
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng𬐉:(loang lổ)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu

yêu:yêu hát (lên tiếng gọi)
yêu:yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)
yêu:yêu tinh, yêu thuật
yêu:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu
yêu:yêu dấu, yêu quý
yêu𢞅:yêu dấu, yêu quý
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu𬁷:yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yêu:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)
ngây thơ đáng yêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngây thơ đáng yêu Tìm thêm nội dung cho: ngây thơ đáng yêu