Từ: nhưng, nhận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhưng, nhận:

扔 nhưng, nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhưng,nhận

nhưng, nhận [nhưng, nhận]

U+6254, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: reng1, reng4;
Việt bính: jing4 wing1 wing4;

nhưng, nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 扔

(Động) Vứt bỏ.
◎Như: giá công tác tảo nhưng liễu
việc này bỏ từ lâu rồi.

(Động)
Ném, liệng.
◎Như: nhưng cầu ném bóng.
◇Lỗ Tấn : Mãn bả thị ngân đích hòa đồng đích, tại quỹ thượng nhất nhưng thuyết: Hiện tiền! Đả tửu lai 滿, : ! (A Q chánh truyện Q) Ở trên quầy ném ra một nắm đầy tiền đồng và bạc, nói: Tiền mặt đây! Đưa rượu lại.

(Động)
Nhân đó.

(Động)
Dẫn tới.

(Động)
Hủy hoại.

nẫy, như "tập nẫy (tập lẫy)" (vhn)
nảy, như "nảy chồi" (btcn)
nhưng, như "nhưng mà" (btcn)
nẩy, như "nẩy nở, nẩy mầm" (gdhn)
nới, như "nới rộng" (gdhn)

Nghĩa của 扔 trong tiếng Trung hiện đại:

[rēng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 6
Hán Việt: NHƯNG
1. ném; đẩy。挥动手臂,使拿着的东西离开手。
扔球。
ném bóng.
扔手榴弹。
ném lựu đạn.
2. vứt bỏ; vứt đi; quăng bỏ; quăng đi; gác bỏ。抛弃;丢。
这条鱼臭了,把它扔了吧。
vứt con cá ương này đi.
这事他早就扔在脖子后边了。
việc này anh ấy gác bỏ từ lâu rồi.

Chữ gần giống với 扔:

, , , , , , , , , , 𢩪,

Chữ gần giống 扔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扔 Tự hình chữ 扔 Tự hình chữ 扔 Tự hình chữ 扔

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận

nhận:nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)
nhận:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận𢭝:nhận xuống
nhận󰈶:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận:nhận thấy
nhận:nhận thấy
nhưng, nhận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhưng, nhận Tìm thêm nội dung cho: nhưng, nhận