Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhẫn mặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhẫn mặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhẫnmặt

Nghĩa nhẫn mặt trong tiếng Việt:

["- Nhẫn nạm một hạt đá quý, hoặc kim cương, hoặc ngọc trai."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẫn

nhẫn:xem Nhận
nhẫn𠴍:rồi sau nhẫn được mẹ cha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẫn𢭝:tàn nhẫn
nhẫn:xem Nhãn
nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
nhẫn:nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)
nhẫn:đeo nhẫn
nhẫn𨧟:đeo nhẫn
nhẫn:nhẫn tính
nhẫn:nhẫn tính
nhẫn:nhẫn tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Gới ý 15 câu đối có chữ nhẫn:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

nhẫn mặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhẫn mặt Tìm thêm nội dung cho: nhẫn mặt