Cao su chống va đập cửa
Từ: nhan sắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhan sắc:
Nghĩa nhan sắc trong tiếng Việt:
["- dt. Sắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ: người con gái có nhan sắc nhan sắc tuyệt trần giữ gìn nhan sắc."]Dịch nhan sắc sang tiếng Trung hiện đại:
颜色 《指显示给人看的脸色。》姿色 《(妇女)美好的容貌。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhan
| nhan | 㘖: | nhan nhản |
| nhan | 顔: | nhan sắc |
| nhan | 颜: | nhan sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc
| sắc | 勅: | sắc bén, sắc sảo |
| sắc | 勑: | sắc bén,sắc sảo |
| sắc | 嗇: | bỉ sắc tư phong |
| sắc | 敕: | sắc phong |
| sắc | 穡: | sắc (gặt hái) |
| sắc | 色: | màu sắc |
| sắc | 銫: | sắc nhọn |
Gới ý 17 câu đối có chữ nhan:

Tìm hình ảnh cho: nhan sắc Tìm thêm nội dung cho: nhan sắc
