Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tạ ân trong tiếng Việt:
["- Cảm ơn người đã làm điều hay cho mình."]Dịch tạ ân sang tiếng Trung hiện đại:
谢恩 《感谢恩赏。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tạ
| tạ | 怛: | một tạ thóc |
| tạ | 担: | một tạ |
| tạ | 擔: | một tạ |
| tạ | 榭: | thuỷ tạ (nhà giữa hồ) |
| tạ | 藉: | tạ (vật lót dưới) |
| tạ | 謝: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |
| tạ | 谢: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ân
| ân | 恩: | ân trời |
| ân | 慇: | ân cần |
| ân | 殷: | ân cần |
Gới ý 15 câu đối có chữ tạ:
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: tạ ân Tìm thêm nội dung cho: tạ ân
