Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tạ ân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạ ân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạân

Nghĩa tạ ân trong tiếng Việt:

["- Cảm ơn người đã làm điều hay cho mình."]

Dịch tạ ân sang tiếng Trung hiện đại:

谢恩 《感谢恩赏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạ

tạ:một tạ thóc
tạ:một tạ
tạ:một tạ
tạ:thuỷ tạ (nhà giữa hồ)
tạ:tạ (vật lót dưới)
tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: ân

ân:ân trời
ân:ân cần
ân:ân cần

Gới ý 15 câu đối có chữ tạ:

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

tạ ân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạ ân Tìm thêm nội dung cho: tạ ân