Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: than không khói than antraxit than gầy than cứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ than không khói than antraxit than gầy than cứng:
Dịch than không khói than antraxit than gầy than cứng sang tiếng Trung hiện đại:
无烟煤 白煤wúyānméi bái méiNghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khói
| khói | 塊: | sương khói |
| khói | 灰: | sương khói |
| khói | 𤌋: | hương khói; khói lửa |
| khói | 𤐡: | hương khói; khói lửa |
| khói | 𤐜: | hương khói; khói lửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gầy
| gầy | 𤷍: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𤻓: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𤼞: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𫈺: | tầu gầy |
| gầy | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứng
| cứng | 亘: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |
| cứng | 亙: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |
| cứng | 勁: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |

Tìm hình ảnh cho: than không khói than antraxit than gầy than cứng Tìm thêm nội dung cho: than không khói than antraxit than gầy than cứng
