Cao su chống va đập cửa

Từ: thay thế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thay thế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thaythế

Nghĩa thay thế trong tiếng Việt:

["- Nh. Thay: Đồng chi này sẽ thay thế đồng chí đi vắng."]

Dịch thay thế sang tiếng Trung hiện đại:

抽换 《抽出更换。》trong bài văn ngắn này thay thế hết 16 chữ.
这篇短文里一共抽换了十六个字。 代替 《以甲换乙, 起乙的作用。》
sản phẩm thay thế
代用品。
代谢 《交替; 更替。》
代用 《用性能相近或相同的东西代替原用的东西。》
抵充 《(用价值相等的事物)代替; 充当。》
顶换 《把原来的换下来。》
顶替; 顶 《顶名代替; 由别的人、物接替或代替。》
瓜代 《春秋时齐襄公叫连称和管至父两个人去戍守葵丘地方, 那时正当瓜熟的季节, 就对他们说, 明年吃瓜的时候叫人来接替(见于《左传》庄公八年)。后来把任期已满换人接替叫做瓜代。》
交替; 接手; 接替; 替; 替代; 代为 《从别人那里把工作接过来并继续下去; 代替。》
thay thế bảo quản
代为保管。
cũ mới thay thế nhau.
新旧交替。
接任 《接替职务。》
置换; 更换; 更替 《变换; 替换。》
hàng thông dụng có thể thay thế cho nhau.
通用件是可以互相置换的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thay

thay𠊝:đổi thay
thay𫢼:đổi thay
thay:vui thay
thay:đẹp thay
thay𠳙:đổi thay
thay𠼷:xót thay

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)
thay thế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thay thế Tìm thêm nội dung cho: thay thế