Từ: trăm bó đuốc cũng được con ếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăm bó đuốc cũng được con ếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trăm • bó • đuốc • cũng • được • con • ếch

Dịch trăm bó đuốc cũng được con ếch sang tiếng Trung hiện đại:

千虑一得 《《史记·准阴侯传》:"智者千虑, 必有一失; 愚者千虑, 必有一得""千虑一得"指平凡的人的考虑也会有可取的地方。也用为发表意见时自谦的话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm

trăm啉:trăm năm
trăm𤾓:trăm năm
trăm𬃴:hàng trăm

Nghĩa chữ nôm của chữ: bó

bó咘:bó đuốc; gắn bó
bó𱣦: 
bó抪:bó đuốc; gắn bó
bó𣔩:bó đuốc; gắn bó
bó𥿠:bó đuốc; gắn bó
bó補:bó tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuốc

đuốc𤆷:bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc
đuốc燭:bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc
đuốc𤒘:bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc
đuốc𩟵: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cũng

cũng供:cũng vậy, cũng nên
cũng共:cũng vậy, cũng nên
cũng拱:cũng vậy, cũng nên

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được待:được lòng, được mùa, được thể
được得:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được特:được lòng, được mùa, được thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con昆:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: ếch

ếch螠:con ếch
trăm bó đuốc cũng được con ếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trăm bó đuốc cũng được con ếch Tìm thêm nội dung cho: trăm bó đuốc cũng được con ếch