Cao su chống va đập cửa

Từ: truy sát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ truy sát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: truysát

Dịch truy sát sang tiếng Trung hiện đại:

追杀 《追赶杀害。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: truy

truy:bộ truy
truy:bộ truy
truy:bộ truy
truy:truy (đốt sương sống)
truy:truy (tên một con sông)
truy:truy (màu đen)
truy:truy (màu đen)
truy:truy (xe tiếp viện)
truy:truy (xe tiếp viện)
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố
truy:truy (cá đối)
truy:truy (cá đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sát

sát:sát hại
sát:sát hạch
sát:sát một bên
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:ma sát (ma xát)
sát:sát hạch
sát:sát (não bạt nhỏ)
sát:sát (não bạt nhỏ)
truy sát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truy sát Tìm thêm nội dung cho: truy sát