Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuỳ tùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỳ tùng:
Dịch tuỳ tùng sang tiếng Trung hiện đại:
跟班; 跟差 《旧时跟随在官员身边供使唤的人。也叫跟班儿的。》跟从; 跟随 《旧指随从人员。》扈从; 扈; 随从 《帝王或官吏的随从。》
亲随 《旧社会在主人身旁做随从的仆人; 跟班儿。》
左右 《身边跟随的人。》
bảo tuỳ tùng lui đi.
吩咐左右退下
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỳ
| tuỳ | 隋: | nhà Tuỳ (ở Trung Quốc) |
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
| tuỳ | 隨: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tùng
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tùng | 凇: | tùng (sương đông thành đá) |
| tùng | 叢: | tùng (xúm lại) |
| tùng | 從: | tùng tùng; tiệc tùng |
| tùng | 忪: | tinh tùng (nghế ngái) |
| tùng | 松: | cây tùng |
| tùng | 樷: | tùng lâm |
| tùng | 菘: | tùng (bụi cây) |
| tùng | 鬆: | tùng bảng (cởi trói) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuỳ:

Tìm hình ảnh cho: tuỳ tùng Tìm thêm nội dung cho: tuỳ tùng
