Từ: tuỳ tùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỳ tùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuỳtùng

Dịch tuỳ tùng sang tiếng Trung hiện đại:

跟班; 跟差 《旧时跟随在官员身边供使唤的人。也叫跟班儿的。》跟从; 跟随 《旧指随从人员。》
扈从; 扈; 随从 《帝王或官吏的随从。》
亲随 《旧社会在主人身旁做随从的仆人; 跟班儿。》
左右 《身边跟随的人。》
bảo tuỳ tùng lui đi.
吩咐左右退下

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỳ

tuỳ:nhà Tuỳ (ở Trung Quốc)
tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: tùng

tùng:tùng (xúm lại)
tùng:tùng (xem tòng)
tùng:tùng (sương đông thành đá)
tùng:tùng (xúm lại)
tùng:tùng tùng; tiệc tùng
tùng:tinh tùng (nghế ngái)
tùng:cây tùng
tùng:tùng lâm
tùng:tùng (bụi cây)
tùng:tùng bảng (cởi trói)

Gới ý 15 câu đối có chữ tuỳ:

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

tuỳ tùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuỳ tùng Tìm thêm nội dung cho: tuỳ tùng