Cao su chống va đập cửa

Từ: vẫn còn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẫn còn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẫncòn

Dịch vẫn còn sang tiếng Trung hiện đại:

还; 还是 《表示现象继续存在或动作继续进行; 仍旧。》mười năm không gặp, trông cô ấy vẫn còn trẻ.
十年没见了, 她还那么年轻。
khuya rồi, anh ấy vẫn còn làm việc.
半夜了, 他还在工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẫn

vẫn:tự vẫn
vẫn:vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn)
vẫn𫪏: 
vẫn:nó vẫn làm
vẫn:vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)
vẫn:vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)
vẫn:vẫn hợp nhau
vẫn:vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)
vẫn:vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: còn

còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn𫲳:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn

Gới ý 15 câu đối có chữ vẫn:

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

椿

Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

vẫn còn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẫn còn Tìm thêm nội dung cho: vẫn còn