Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: viễn xứ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ viễn xứ:
Dịch viễn xứ sang tiếng Trung hiện đại:
远方 《距离较远的地方。》远处 《遥远的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: viễn
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
| viễn | 遠: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xứ
| xứ | 処: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xứ | 處: | xứ sở |
| xứ | 䖏: | xứ sở, xứ xứ (nhiều nơi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ viễn:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tìm hình ảnh cho: viễn xứ Tìm thêm nội dung cho: viễn xứ
