Cao su chống va đập cửa
Từ: vật liệu phụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vật liệu phụ:
Dịch vật liệu phụ sang tiếng Trung hiện đại:
辅料 《指烹饪中的辅助原材料, 如做菜用的葱、香菜、木耳等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vật
| vật | 勿: | vật ngã |
| vật | 𢪥: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 𢪱: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 沕: | vật nhau |
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu
| liệu | 尥: | liệu (ngựa, lừa đá hậu) |
| liệu | 撩: | liệu (vơ lấy) |
| liệu | 料: | lo liệu |
| liệu | 燎: | liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc) |
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 療: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 鐐: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |

Tìm hình ảnh cho: vật liệu phụ Tìm thêm nội dung cho: vật liệu phụ
