Từ: xóm lao động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xóm lao động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xómlaođộng

Dịch xóm lao động sang tiếng Trung hiện đại:

闾阎 《平民居住的地区, 借指民间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xóm

xóm:làng xóm
xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
xóm:thôn xóm, làng xóm
xóm𥯎:hàng xóm
xóm:thôn xóm, làng xóm

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)
xóm lao động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xóm lao động Tìm thêm nội dung cho: xóm lao động