Từ: xa tiền tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xa tiền tử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xatiềntử

Dịch xa tiền tử sang tiếng Trung hiện đại:

车前子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)
xa tiền tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xa tiền tử Tìm thêm nội dung cho: xa tiền tử