Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惶, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惶:
惶
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
惶 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 惶
(Động) Sợ hãi.◎Như: vô nhâm hoàng tủng 無任惶悚 sợ hãi khôn xiết.
hoàng, như "kinh hoàng" (vhn)
Nghĩa của 惶 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: HOÀNG
sợ; hoảng hốt; sợ hãi; khủng hoảng; kinh hoàng。恐惧。
惶恐
kinh hoàng sợ hãi
惊惶
kinh hoàng
Từ ghép:
惶惶 ; 惶惑 ; 惶遽 ; 惶恐 ; 惶然 ; 惶悚
Số nét: 13
Hán Việt: HOÀNG
sợ; hoảng hốt; sợ hãi; khủng hoảng; kinh hoàng。恐惧。
惶恐
kinh hoàng sợ hãi
惊惶
kinh hoàng
Từ ghép:
惶惶 ; 惶惑 ; 惶遽 ; 惶恐 ; 惶然 ; 惶悚
Chữ gần giống với 惶:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惶
| hoàng | 惶: | kinh hoàng |

Tìm hình ảnh cho: 惶 Tìm thêm nội dung cho: 惶
