Chữ 惶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惶, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惶:

惶 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惶

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 心 皇 hoặc 忄 皇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惶 cấu thành từ 2 chữ: 心, 皇
  • tim, tâm, tấm
  • hoàng
  • 2. 惶 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 皇
  • tâm
  • hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+60F6, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 惶

    (Động) Sợ hãi.
    ◎Như: vô nhâm hoàng tủng
    sợ hãi khôn xiết.
    hoàng, như "kinh hoàng" (vhn)

    Nghĩa của 惶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: HOÀNG
    sợ; hoảng hốt; sợ hãi; khủng hoảng; kinh hoàng。恐惧。
    惶恐
    kinh hoàng sợ hãi
    惊惶
    kinh hoàng
    Từ ghép:
    惶惶 ; 惶惑 ; 惶遽 ; 惶恐 ; 惶然 ; 惶悚

    Chữ gần giống với 惶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 惶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惶 Tự hình chữ 惶 Tự hình chữ 惶 Tự hình chữ 惶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惶

    hoàng:kinh hoàng
    惶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惶 Tìm thêm nội dung cho: 惶