Từ: 交友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交友:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 交 • 友

giao hữu
Kết giao bạn bè.
◇Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德:
Giao hữu bất năng tín giả, sự quân tất bất trung
交友不能信者, 事君必不忠 (Lục thủy đình tạp thức 淥水亭雜識, Quyển nhị) Giao thiệp với bạn bè mà không biết tin nhau, (thì) thờ vua ắt không trung thành.Bạn bè, bằng hữu.
◇Trương Thế Nam 張世南:
Hoàng Công Thù, tự Tử Hậu, Phú Sa Phổ Thành nhân, dữ Chu Văn Công vi giao hữu
黃公銖, 字子厚, 富沙浦城人, 與朱文公 為交友 (Du hoạn kỉ văn 游宦紀聞, Quyển bát) Hoàng Công Thù, tự Tử Hậu, người Phú Sa Phổ Thành, cùng với Chu Văn Công là bạn bè.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu友:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
交友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交友 Tìm thêm nội dung cho: 交友