giao hoan
Giao hảo, kết hảo.
◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
Khương Hồ đạo vũ a cộng âu ca, lưỡng quốc giao hoan a bãi binh qua
羌胡蹈舞呵共謳歌, 兩國交歡呵罷兵戈 (Thái Văn Cơ 蔡文姬, Đệ nhất mạc).Cùng vui với nhau.
◇Kê Khang 嵇康:
Chỉ tửu doanh tôn, Mạc dữ giao hoan
旨酒盈樽, 莫與交歡 (Tặng tú tài nhập quân 贈秀才入軍).Nam nữ thành hôn hoặc hoan hợp.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Nhị nhân tựu tại viện nội đắng thượng xích thân lộ thể, tịch chẩm giao hoan, bất thăng khiển quyển
二人就在院內凳上赤身露體, 席枕交歡, 不勝繾綣 (Đệ bát thập nhị hồi).
Nghĩa của 交欢 trong tiếng Trung hiện đại:
2. giao hoan。指男女欢会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歡
| hoan | 歡: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoen | 歡: | hoen gỉ, hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 交歡 Tìm thêm nội dung cho: 交歡
