Từ: 交歡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交歡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao hoan
Giao hảo, kết hảo.
◇Quách Mạt Nhược 若:
Khương Hồ đạo vũ a cộng âu ca, lưỡng quốc giao hoan a bãi binh qua
歌, 戈 (Thái Văn Cơ 姬, Đệ nhất mạc).Cùng vui với nhau.
◇Kê Khang 康:
Chỉ tửu doanh tôn, Mạc dữ giao hoan
樽, (Tặng tú tài nhập quân 軍).Nam nữ thành hôn hoặc hoan hợp.
◇Kim Bình Mai 梅:
Nhị nhân tựu tại viện nội đắng thượng xích thân lộ thể, tịch chẩm giao hoan, bất thăng khiển quyển
體, , 綣 (Đệ bát thập nhị hồi).

Nghĩa của 交欢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohuān] 1. bạn bè vui vẻ。结交朋友而相互欢悦。
2. giao hoan。指男女欢会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歡

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoen:hoen gỉ, hoen ố
交歡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交歡 Tìm thêm nội dung cho: 交歡