Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樽, chiết tự chữ TÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樽:
樽
Pinyin: zun1, zun3;
Việt bính: zeon1
1. [琴樽] cầm tôn;
樽 tôn
Nghĩa Trung Việt của từ 樽
(Danh) Chén uống rượu.§ Cũng như tôn 尊.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Huề ấu nhập thất, hữu tửu doanh tôn 攜幼入室, 有酒盈樽 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Dắt trẻ vào nhà, có rượu đầy chén.
tôn, như "tôn (bình rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 樽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (罇)
[zūn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TÔN
bình đựng rượu; bình rượu; chai rượu。古代盛酒食的器具。
Từ ghép:
樽俎
[zūn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TÔN
bình đựng rượu; bình rượu; chai rượu。古代盛酒食的器具。
Từ ghép:
樽俎
Chữ gần giống với 樽:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樽
| tôn | 樽: | tôn (bình rượu) |

Tìm hình ảnh cho: 樽 Tìm thêm nội dung cho: 樽
